Nói về kế hoạch tương lai (Talking About Future Plans)
0:01 Bình: Mình muốn một công việc mới.(I want a new job.) 0:03 …
0:01 Bình: Mình muốn một công việc mới.(I want a new job.) 0:03 An: Bạn muốn làm nghề gì?(What job do you want?) 0:05 Bình: Mình muốn làm một đầu bếp.(I want to be a chef.) 0:07 An: Ồ, hay quá!(Oh, that is great!) 0:09 Bình: Mình thích nấu ăn…
0:01 Ba: Nó rất ngon.(It is very good.) 0:02 Tôi thấy vui.(Really? I feel happy.) 0:04 Ba: Bạn có thích nước của bạn không?(Do you like your drink?) 0:06 An: Tôi không thích nó lắm.(I do not like it much.) 0:08 Ba: Ồ, thật buồn.(Oh, that is sad.) 0:10 …
0:01 Ba: Ồ, nó đẹp quá.(Oh, it is very nice.) 0:02 An: Mình thích màu xanh này.(I like this blue color.) 0:05 Ba: Bạn có muốn thử nó không?(Do you want to try it?) 0:07 An: Có chứ. Nó giá bao nhiêu?(Yes. How much is it?) 0:08 Ba: Để mình…
0:01 Binh: Chào An.(Hi An.) 0:02 An: Bạn trông rất khỏe mạnh.(You look very healthy.) 0:03 Binh: Cảm ơn bạn nhiều nhé.(Thank you very much.) 0:05 An: Bí quyết của bạn là gì?(What is your secret?) 0:07 Binh: Mình ăn nhiều trái cây.(I eat a lot of fruit.) 0:08 …
0:01 Ben: Chào An. Mình đang đọc sách.(Hi An. I am reading a book.) 0:03 An: Ồ, bạn thích đọc sách à?(Oh, you like to read books?) 0:06 Ben: Đúng vậy. Đây là sở thích của mình.(Yes. This is my hobby.) 0:08 An: Hay quá. Mình thì thích nghe nhạc.(That’s nice….
0:01 Mai: Chào An. Mình đang rảnh.(Hi An. I am free.) 0:03 An: Mình muốn đi du lịch.(I want to travel.) 0:05 Đi đâu vậy?(Oh, that’s great! Where to?) 0:07 An: Mình thích biển.(I like the beach.) 0:09 Mai: Mình cũng thích biển.(I like the beach too.) 0:11 An:…
0:01 Ba: Mình cũng vậy.(Me too.) 0:03 An: Bạn muốn ăn gì?(What do you want to eat?) 0:04 Ba: Mình muốn ăn phở.(I want to eat pho.) 0:05 An: Ồ, mình không muốn phở.(Oh, I do not want pho.) 0:07 Ba: Vậy ăn pizza nhé?(How about pizza then?) 0:09 …
0:01 Ben: Ồ, ai ở trong ảnh vậy?(Oh, who is in the photo?) 0:03 An: Đây là mẹ của tôi.(This is my mother.) 0:05 Ben: Bà ấy trông thật hiền.(She looks very kind.) 0:07 An: Vâng, bà ấy rất tốt bụng.(Yes, she is very kind.) 0:09 An: Còn đây là…
0:01 Gia đình là nơi chúng ta tìm thấy tình yêu và sự hỗ trợ vô điều kiện.(Family is where we find unconditional love and support.) 0:05 Những bữa cơm sum họp, những câu chuyện sẻ chia, tất cả đều tạo nên những kỷ niệm đẹp.(Family dinners, shared stories, all create beautiful memories.)…
0:01 Ba: Chào An.(Hi An.) 0:02 An: Bạn làm nghề gì?(What is your job?) 0:03 Ba: Tôi là một đầu bếp.(I am a cook.) 0:05 An: Ồ, tuyệt quá!(Oh, that is great!) 0:07 Ba: Cảm ơn. Còn bạn thì sao?(Thanks. What about you?) 0:09 An: Tôi là một y…